Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
BUSY
KMD
TOMI
+1.64%+1.42%+7.88%$ 1.90T$ 68.88B572
2Layer 1 (L1)
COLLAT
BUSY
KMD
+1.68%+1.45%+8.00%$ 1.88T$ 65.25B354
3Bằng chứng công việc (PoW)
EVR
KMD
HAC
+1.18%+0.94%+7.40%$ 1.37T$ 35.76B130
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
USDT
B
+1.75%+1.65%+4.07%$ 527.68B$ 141.52B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
STRAX
KMD
TOMI
+2.82%+2.61%+9.30%$ 418.55B$ 26.10B123
6Stablecoin
FXD
ROME
WCLP
-0.03%-0.00%-0.09%$ 310.26B$ 123.38B279
7Stablecoin USD
NECT
ROME
PXDC
+0.04%+0.03%0.00%$ 303.44B$ 123.32B132
8Stablecoin đảm bảo bằng fiat
SUSD
AXCNH
WCLP
-0.05%-0.01%-0.13%$ 293.44B$ 121.80B116
9Có nguồn gốc từ Mỹ
GNUS
DRGN
GRANDMA
+2.78%+2.62%+8.60%$ 290.12B$ 29.33B254
10Token sàn giao dịch
TUNA
HERA
LN
+1.03%+0.88%+7.10%$ 132.83B$ 3.48B263
11SEC cáo buộc là chứng khoán
RLY
DRGN
MIR
+0.05%-0.10%+3.84%$ 126.56B$ 2.82B33
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
MDT
HT
DF
+0.04%-0.06%+3.36%$ 124.43B$ 1.95B31
13Gốc Base
CAESAR
CX
UNITE
+0.09%+0.09%+1.27%$ 111.99B$ 16.32B473
14Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
BMX
HT
KONA
+0.34%+0.15%+4.60%$ 109.38B$ 1.26B56
15GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
PYUSD
FUSD
+0.20%+0.20%-0.14%$ 77.93B$ 14.13B5
16Stablecoin tuân thủ MiCA
EURI
EURQ
EURR
+0.15%+0.21%-0.03%$ 75.65B$ 14.17B10
17Tài chính phi tập trung (DeFi)
CX
AARK
KONA
+2.32%+2.31%+10.68%$ 65.85B$ 5.31B1077
18Tài sản thế giới thực (RWA)
ALTHEA
COLLAT
TRU
+1.82%+1.54%+4.84%$ 64.54B$ 48.51B570
19CoinList Launchpad
GOG
HMT
BLD
+4.34%+4.15%+16.04%$ 51.64B$ 4.27B67
20Quản trị
ALPACA
DGRAM
PACT
+4.14%+4.01%+18.95%$ 32.44B$ 4.60B194
21Riêng tư
PRCY
XLA
GHOST
+3.98%+3.03%+13.53%$ 31.88B$ 2.83B111
22Meme
OGDOGE
GCATS
UTILITY
-0.12%-0.33%+4.42%$ 31.01B$ 23.88B3401
23Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
HERA
PARQ
KONA
+5.06%+4.76%+21.06%$ 24.26B$ 2.32B250
24Spotlight của Binance Alpha
VVAIFU
K
NB
-4.45%-5.21%+1.32%$ 24.26B$ 2.76B373
25Trí tuệ nhân tạo (AI)
MNSHFT
BLENDR
SUIDEPIN
+0.58%+0.85%+13.12%$ 23.61B$ 3.12B1071
26Cơ sở hạ tầng
AE
GP
DAEMON
-0.38%-1.48%+8.41%$ 20.96B$ 1.92B256
27Tài sản mã hóa
AGRI
BTGOX
WBCOIN
+0.64%+0.58%+3.74%$ 20.57B$ 46.53B348
28Vĩnh cửu
PARQ
ALT
AARK
+4.39%+4.10%+22.05%$ 19.45B$ 1.78B89
29Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
-0.97%-1.21%+0.94%$ 19.33B$ 19.43M1
30Chủ đề chó
KONAN
DOGM
OGDOGE
-0.31%-0.44%+6.13%$ 18.23B$ 1.44B375
31Phái sinh
PARQ
XFT
AARK
+4.39%+4.17%+23.50%$ 16.98B$ 1.58B98
32Chủ đề 4chan
AVI
RETARDIO
CHAD
-0.36%-0.60%+6.26%$ 15.89B$ 1.41B60
33Coin riêng tư
XEQM
PRCY
XLA
+6.36%+5.91%+14.81%$ 15.70B$ 1.15B41
34Lấy cảm hứng từ Elon Musk
OPTI
BOLT
DOGM
-0.85%-0.96%+5.39%$ 13.66B$ 1.07B64
35Bằng chứng không kiến thức (ZK)
$THREE
XFT
Z
+4.75%+3.00%+20.44%$ 12.77B$ 1.44B86
36Tokenized Treasuries
USTB
NTBILL
JTRSY
+0.45%+0.37%+1.71%$ 11.31B$ 3.69M9
37Cơ sở hạ tầng riêng tư
UMBRA
XFT
GHOST
+3.61%+3.72%+12.16%$ 11.08B$ 1.05B57
38Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
AVC
K
CWS
+0.67%+0.31%+6.22%$ 10.42B$ 1.86B147
39Kháng lượng tử
CELL
GEEQ
QANX
+8.34%+7.93%+22.72%$ 9.99B$ 1.04B18
40Blockchain riêng tư
XGR
DERO
VRSC
+0.34%-1.31%+4.91%$ 9.42B$ 328.55M36
41Trừu tượng hoá chuỗi
RIVER
BLD
XION
+3.77%+3.91%+12.91%$ 9.36B$ 929.24M12
42Cá cược (GambleFi)
$DICE
TRIAD
SPIN
+5.01%+5.12%+4.37%$ 9.08B$ 61.92M70
43DePIN
GNUS
BLENDR
SUIDEPIN
+0.23%+0.55%+16.12%$ 8.84B$ 991.72M195
44Giao thức RWA
AGRI
COLLAT
TRU
+1.77%+1.53%+9.18%$ 8.78B$ 601.41M73
45Quyền chọn
HEGIC
EXO
DERI
+5.21%+5.26%+4.40%$ 8.72B$ 47.76M17
46Thị trường dự đoán
XYRO
TRIAD
PNP
+5.17%+5.27%+4.27%$ 8.68B$ 67.27M41
47Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
NECT
ROME
PXDC
+0.09%+0.10%+0.31%$ 8.54B$ 306.29M65
48Hệ sinh thái Superchain Optimism
LSK
SUPR
ERN
+4.21%+4.42%+14.43%$ 8.41B$ 1.77B14
49Giao tiếp chuỗi chéo
ANLOG
BRIDGE
AVI
+2.09%+1.75%+9.14%$ 7.23B$ 595.79M54
50Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
+1.35%+1.17%+2.58%$ 6.95B$ 1.68B4

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).