Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 63.22
-1.67%
+1.10%
-7.44%
$ 16.24B
$ 37.46K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 2.863
-0.03%
-0.86%
-5.24%
$ 1.80B
$ 78.69K
3
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.4875
-0.34%
-5.43%
-19.46%
$ 1.68B
$ 1.99M
4
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8374
-0.13%
-4.88%
-12.29%
$ 1.43B
$ 1.90M
5
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 82.54
-0.50%
+2.75%
+10.36%
$ 1.27B
$ 11.79K
6
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.166
+0.28%
-0.23%
-3.28%
$ 1.21B
$ 185.58K
7
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05154
+0.14%
-3.82%
-11.45%
$ 1.20B
$ 1.08M
8
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.612
+0.62%
-1.52%
-10.16%
$ 831.75M
$ 417.01K
9
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.082
-0.41%
-1.90%
-6.21%
$ 766.55M
$ 10.98M
10
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.322
+0.08%
+1.07%
-3.57%
$ 466.22M
$ 574.50K
11
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.07305
-0.04%
-3.56%
-12.29%
$ 459.80M
$ 2.55M
12
FET
FET
FET
$ 0.1675
-0.18%
-4.56%
-12.86%
$ 377.91M
$ 1.71M
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.1927
-0.10%
+0.36%
-10.16%
$ 293.64M
$ 3.10M
14
Olympus
Olympus
OHM
$ 15.78
-0.06%
-1.91%
-0.50%
$ 235.90M
$ 4.34K
15
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.212
-0.99%
-1.31%
-11.58%
$ 229.32M
$ 313.10K
16
OP
OP
OP
$ 0.10636
+0.24%
+0.04%
+2.30%
$ 228.71M
$ 857.17K
17
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.099001
-1.00%
+4.83%
+6.77%
$ 217.80M
$ 41.48M
18
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.2458
+0.04%
-3.83%
-11.43%
$ 207.59M
$ 457.42K
19
ENS
ENS
ENS
$ 4.123
-0.26%
-3.86%
-20.67%
$ 167.94M
$ 14.60K
20
Compound
Compound
COMP
$ 15.57
0.00%
-5.78%
-12.07%
$ 156.39M
$ 6.72K
21
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1481
+0.99%
+11.20%
+4.46%
$ 143.00M
$ 3.36M
22
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.14514
-0.47%
-0.71%
+21.72%
$ 122.93M
$ 1.29M
23
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.4594
-0.31%
+4.58%
-4.38%
$ 110.24M
$ 133.19K
24
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1.104
-0.09%
-2.72%
-9.61%
$ 108.91M
$ 70.22K
25
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.06736
-0.19%
-2.65%
-7.64%
$ 95.32M
$ 815.70K
26
RE
RE
RE
$ 0.56629
-0.76%
-7.96%
-37.00%
$ 92.98M
$ 797.64K
27
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.05875
-0.59%
-0.98%
-5.05%
$ 80.89M
$ 8.26M
28
SNX
SNX
SNX
$ 0.2008
-0.35%
-6.71%
-16.76%
$ 69.49M
$ 411.49K
29
0x
0x
ZRX
$ 0.07615
-0.05%
-3.33%
-11.15%
$ 64.76M
$ 704.79K
30
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.002045
+0.53%
-2.63%
-7.61%
$ 60.01M
$ 39.47M
31
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 1,643.9
-0.29%
-3.19%
-11.23%
$ 58.98M
$ 33.56
32
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.009223
+1.86%
-4.90%
-2.47%
$ 56.22M
$ 61.96M
33
IGRA
IGRA
IGRA
$ 0.00580901
0.00%
+1.31%
-2.98%
$ 53.38M
$ 1.27K
34
Spark
Spark
SPK
$ 0.0177
+0.34%
+3.01%
+5.02%
$ 49.80M
$ 3.67M
35
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.020778
+1.59%
-2.19%
-27.51%
$ 48.17M
$ 3.45M
36
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1468
+0.48%
-0.67%
-16.71%
$ 42.45M
$ 432.44K
37
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.01184
-1.07%
-10.14%
-8.49%
$ 40.78M
$ 7.93M
38
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00566137
-0.30%
-1.97%
-16.60%
$ 36.29M
$ 3.27M
39
UMA
UMA
UMA
$ 0.3789
+0.48%
-2.64%
-8.32%
$ 34.47M
$ 145.53K
40
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.003398
+0.15%
-0.78%
-7.69%
$ 34.23M
$ 16.78M
41
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.02472
-0.20%
-4.08%
-7.40%
$ 30.86M
$ 3.55M
42
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.388
+1.19%
+7.98%
+2.63%
$ 30.78M
$ 48.83K
43
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2728
-0.55%
+6.48%
+2.25%
$ 29.40M
$ 750.01K
44
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01513
+0.26%
-1.04%
+7.66%
$ 29.22M
$ 3.67M
45
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0.02601
+3.73%
+30.03%
-13.32%
$ 27.36M
$ 8.80M
46
ICON
ICON
ICX
$ 0.02463853
+0.41%
-2.82%
-11.56%
$ 27.03M
$ 592.32K
47
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.11866
+0.47%
-0.52%
-9.77%
$ 26.85M
$ 594.45K
48
Band
Band
BAND
$ 0.144783
+0.78%
-4.35%
-8.99%
$ 25.78M
$ 5.35M
49
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.07334
-0.04%
-10.59%
-19.48%
$ 25.18M
$ 839.69K
50
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.334
+0.21%
-0.30%
-6.33%
$ 23.59M
$ 210.54K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 195 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $31.72B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, DVI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 49.77% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 195 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, WLD. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $31.72B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.