Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 72.65
+0.25%
-1.60%
+22.97%
$ 18.28B
$ 62.30K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 1.7667
-1.81%
-2.17%
+10.83%
$ 436.90M
$ 209.11K
3
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.446
-0.21%
+3.96%
+14.79%
$ 246.74M
$ 791.66K
4
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.11698
+0.30%
-8.34%
-29.13%
$ 201.78M
$ 337.57K
5
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.05682
+0.39%
+2.65%
+4.27%
$ 109.96M
$ 965.66K
6
Derive
Derive
DRV
$ 0.100934
+0.01%
+0.75%
-3.40%
$ 100.77M
$ 311.50K
7
SNX
SNX
SNX
$ 0.2553
+0.28%
-3.54%
+3.18%
$ 87.23M
$ 240.06K
8
GMX
GMX
GMX
$ 5.828
+0.36%
-2.15%
+5.09%
$ 60.23M
$ 9.63K
9
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.14872
+1.10%
-10.87%
-39.17%
$ 48.99M
$ 1.55M
10
Whiterock
Whiterock
WHITE
$ 0.00007178
+0.01%
+2.93%
-25.29%
$ 46.64M
$ 777.38M
11
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2981
-0.07%
-2.13%
+14.18%
$ 41.31M
$ 378.83K
12
UMA
UMA
UMA
$ 0.4294
+0.42%
-5.48%
+7.63%
$ 38.76M
$ 222.05K
13
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.1148
-0.26%
-0.26%
+3.46%
$ 36.78M
$ 775.46K
14
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3.93
0.00%
+0.55%
-0.51%
$ 32.10M
$ 11.11
15
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.132
-0.02%
-5.09%
+7.18%
$ 29.55M
$ 708.25K
16
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01348
+0.30%
-4.16%
-0.89%
$ 25.23M
$ 8.12M
17
Strike
Strike
STRIKE
$ 1.07
+0.94%
+1.35%
-1.29%
$ 19.26M
$ 69.82K
18
Based
Based
BASED
$ 0.07736
+0.19%
+0.92%
+4.99%
$ 18.13M
$ 3.46M
19
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01969
0.00%
-1.76%
-0.96%
$ 17.91M
$ 2.94M
20
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00091173
-0.12%
-1.03%
+0.23%
$ 15.22M
$ 2.13K
21
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01299477
+0.30%
-2.09%
+3.81%
$ 14.00M
$ 1.02K
22
Gains
Gains
GAINS
$ 0.581862
-0.03%
-1.10%
-0.92%
$ 13.89M
$ 840.09K
23
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.5843
-0.02%
-1.34%
+4.95%
$ 13.68M
$ 95.63K
24
Synthetix sUSD
Synthetix sUSD
SUSD
$ 0.321698
+0.02%
-4.38%
-39.23%
$ 10.60M
$ 3.19K
25
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01652
+0.49%
+1.11%
+3.59%
$ 10.05M
$ 3.59M
26
heyAura
heyAura
ADX
$ 0.0633
+0.16%
+0.96%
+10.14%
$ 9.32M
$ 209.36K
27
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0477
0.00%
+1.57%
+16.74%
$ 8.52M
$ 108.74K
28
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2.06
0.00%
-0.56%
-3.29%
$ 7.83M
$ 126.89
29
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.291758
0.00%
0.00%
+5.90%
$ 5.54M
$ 1.09
30
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.006976
+3.19%
+2.27%
-8.44%
$ 5.49M
$ 7.44M
31
leverup
leverup
LV
$ 0.050309
-0.32%
-5.49%
+1.29%
$ 4.53M
$ 10.00K
32
sETH
sETH
SETH
$ 351.04
0.00%
-3.11%
-18.34%
$ 4.07M
$ 1.30
33
Zeta
Zeta
ZEX
$ 0.01918565
+0.80%
-7.83%
+32.45%
$ 3.60M
$ 300.21K
34
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0.118839
-0.49%
-2.24%
-2.58%
$ 3.52M
$ 7.64M
35
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.00788
-0.13%
-0.63%
-1.50%
$ 3.25M
$ 1.04M
36
Nereus
Nereus
NRS
$ 0.082775
-0.01%
-0.59%
-0.26%
$ 3.23M
$ 63.76K
37
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.364722
-0.87%
+5.46%
+3.29%
$ 3.07M
$ 1.60M
38
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0.109854
+0.21%
-3.20%
+4.08%
$ 3.02M
$ 2.97K
39
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0.04961596
0.00%
-0.93%
-2.93%
$ 2.64M
$ 185.76
40
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0.111089
+0.58%
-4.64%
-0.86%
$ 2.11M
$ 3.23K
41
Rails
Rails
RAILS
$ 0.057687
0.00%
+0.71%
-2.01%
$ 1.91M
$ 2.53K
42
Boardwalk
Boardwalk
BMX
$ 0.623323
-1.53%
-14.41%
+3.58%
$ 1.70M
$ 14.86K
43
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0.0200342
0.00%
0.00%
+5.40%
$ 1.66M
$ 2.78
44
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0.00227316
0.00%
-0.16%
+0.84%
$ 1.50M
$ 5.42K
45
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00265646
-0.27%
-1.03%
-7.09%
$ 1.43M
$ 305.40
46
Thales
Thales
THALES
$ 0.127288
+0.66%
-1.24%
+1.62%
$ 1.33M
$ 473.99
47
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.0193
-0.10%
-2.18%
-5.40%
$ 1.27M
$ 2.85M
48
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0.081458
+0.85%
-9.36%
-24.47%
$ 1.25M
$ 18.14K
49
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0.00165886
+0.01%
-22.22%
-30.07%
$ 1.03M
$ 2.01K
50
Contango
Contango
TANGO
$ 0.00207876
0.00%
+0.00%
+4.78%
$ 953.26K
$ 45.73

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 99 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $20.05B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, CYDX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 33.39% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 99 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, PENDLE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $20.05B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.