Top token có nguồn gốc từ Mỹ theo vốn hoá thị trường

Danh mục này nêu bật các dự án blockchain được phát triển bởi đội ngũ tại Mỹ hoặc gắn bó chặt chẽ với thị trường tiền mã hoá Mỹ. Những tài sản này rất nhạy cảm với khung pháp lý của Hoa Kỳ, sự chấp nhận của tổ chức Phố Wall và các chính sách kinh tế vĩ mô. Những dự án trong danh mục này thường nhấn mạnh việc tuân thủ pháp luật nghiêm ngặt, sự hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm vững chắc và cơ sở hạ tầng thị trường đạt chuẩn tổ chức.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00052
0.00%
-0.01%
-0.03%
$ 74.84B
$ 51.30M
2
XRP
XRP
XRP
$ 1.0987
+0.04%
-0.80%
-4.36%
$ 68.08B
$ 9.02M
3
Solana
Solana
SOL
$ 76.95
+0.08%
-1.19%
-4.96%
$ 44.60B
$ 448.80K
4
Figure Heloc
Figure Heloc
FIGR_HELOC
$ 1.041
0.00%
+0.01%
+3.17%
$ 20.67B
$ 108.29M
5
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.07334
-0.04%
-1.53%
-5.19%
$ 12.48B
$ 71.97M
6
Zcash
Zcash
ZEC
$ 514.08
+0.34%
+2.24%
+12.79%
$ 8.58B
$ 3.63K
7
Stellar
Stellar
XLM
$ 0.1867
-0.05%
-2.16%
-6.95%
$ 6.28B
$ 4.28M
8
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.166
+0.12%
-0.66%
-11.63%
$ 6.02B
$ 22.60M
9
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8.033
+0.25%
-0.17%
-0.01%
$ 5.25B
$ 61.58K
10
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 44.79
-0.09%
-0.25%
-1.08%
$ 3.45B
$ 59.76K
11
Hedera
Hedera
HBAR
$ 0.06831
+0.77%
-2.71%
-9.63%
$ 2.96B
$ 7.50M
12
$ 0.7305
-0.22%
-1.97%
-2.60%
$ 2.93B
$ 1.39M
13
PayPal USD
PayPal USD
PYUSD
$ 0.999766
-0.01%
0.00%
-0.01%
$ 2.87B
$ 51.31M
14
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.521
-0.08%
-3.43%
-6.28%
$ 2.81B
$ 75.46K
15
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.8879
-0.06%
-1.46%
-5.51%
$ 2.44B
$ 237.08K
16
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.645
-0.84%
+4.65%
+15.28%
$ 2.27B
$ 88.27K
17
WLFI
WLFI
WLFI
$ 0.05807
-0.09%
-0.21%
-0.33%
$ 1.84B
$ 1.02M
18
Ondo
Ondo
ONDO
$ 0.32567
-0.22%
-1.40%
-0.97%
$ 1.58B
$ 718.05K
19
Ripple USD
Ripple USD
RLUSD
$ 0.999941
-0.01%
0.00%
+0.01%
$ 1.54B
$ 36.46M
20
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8585
-0.13%
-2.74%
-1.79%
$ 1.45B
$ 1.36M
21
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.4003
+0.05%
+3.12%
-5.68%
$ 1.36B
$ 802.63K
22
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.0984
+0.54%
-1.25%
-13.08%
$ 1.06B
$ 1.44M
23
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.029341
+0.03%
-1.68%
-5.33%
$ 806.44M
$ 10.54M
24
Render
Render
RENDER
$ 1.544
-0.06%
-2.90%
-4.29%
$ 798.86M
$ 76.00K
25
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.08445
-0.09%
-2.29%
-5.65%
$ 751.70M
$ 871.02K
26
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.2013
0.00%
-2.14%
-19.33%
$ 666.72M
$ 1.49M
27
Lighter
Lighter
LIT
$ 2.6793
-0.26%
-1.23%
-2.51%
$ 657.45M
$ 79.48K
28
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 0.7861
+0.09%
-0.62%
-0.82%
$ 619.15M
$ 1.32M
29
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.10068
+1.71%
+8.83%
+23.88%
$ 618.51M
$ 3.85M
30
Aptos
Aptos
APT
$ 0.6297
-0.11%
-0.16%
+0.16%
$ 520.89M
$ 244.16K
31
VVV
VVV
VVV
$ 10.7532
-0.30%
-2.62%
-8.39%
$ 504.23M
$ 9.29K
32
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.5214
-0.10%
-2.38%
-8.05%
$ 496.51M
$ 186.04K
33
Injective
Injective
INJ
$ 4.925
+0.18%
-1.88%
+1.61%
$ 491.46M
$ 263.36K
34
DASH
DASH
DASH
$ 34.54
-0.06%
-1.69%
-2.08%
$ 437.33M
$ 10.50K
35
Pudgy Penguins
Pudgy Penguins
PENGU
$ 0.006103
+0.02%
-1.92%
-9.78%
$ 382.76M
$ 22.67M
36
OFFICIAL TRUMP
OFFICIAL TRUMP
TRUMP
$ 1.584
+0.19%
-1.86%
-5.50%
$ 375.35M
$ 757.91K
37
Audiera
Audiera
BEAT
$ 2.22842
+2.27%
-15.48%
-18.09%
$ 358.77M
$ 374.49K
38
SEI
SEI
SEI
$ 0.04928
-0.04%
-1.66%
-0.24%
$ 353.82M
$ 2.04M
39
Bonk
Bonk
BONK
$ 0.000004008
+0.25%
-2.34%
-17.34%
$ 352.33M
$ 144.21B
40
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1753
+0.35%
+0.06%
+2.17%
$ 315.56M
$ 339.71K
41
JITO
JITO
JTO
$ 0.5891
-0.07%
-4.82%
-19.29%
$ 286.08M
$ 167.96K
42
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2329
+0.35%
-1.23%
-6.67%
$ 252.71M
$ 234.57K
43
OP
OP
OP
$ 0.10263
-0.03%
-2.29%
-5.12%
$ 219.88M
$ 505.98K
44
Zebec Network
Zebec Network
ZBCN
$ 0.0021782
+0.30%
-0.75%
-0.83%
$ 217.58M
$ 94.97M
45
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002248
+0.18%
-0.58%
-2.98%
$ 215.69M
$ 30.59M
46
Decred
Decred
DCR
$ 11.189
-0.18%
-0.04%
+0.86%
$ 195.32M
$ 7.31K
47
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01774
+0.23%
+0.06%
-4.99%
$ 192.08M
$ 3.50M
48
EigenLayer
EigenLayer
EIGEN
$ 0.2297
+0.66%
-2.64%
-0.74%
$ 181.15M
$ 732.32K
49
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.599004
-0.03%
-0.01%
-4.24%
$ 174.96M
$ 3.28M
50
Compound
Compound
COMP
$ 17.32
+0.12%
+1.95%
+2.93%
$ 172.20M
$ 3.28K

Câu hỏi thường gặp

Điều gì định nghĩa tài sản kỹ thuật số trong danh mục tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ"?
Tài sản kỹ thuật số trong danh mục "có nguồn gốc từ Mỹ" bao gồm các dự án blockchain được phát triển bởi đội ngũ doanh nghiệp Mỹ hoặc các quỹ tiền mã hoá gắn bó chặt chẽ với hệ sinh thái tài chính tổ chức của Hoa Kỳ.
Chính sách kinh tế vĩ mô Hoa Kỳ ảnh hưởng đến token "có nguồn gốc từ Mỹ" như thế nào?
Token "có nguồn gốc từ Mỹ" có mối tương quan cao với cổ phiếu truyền thống của Hoa Kỳ. Do đó, những thay đổi về lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang và báo cáo lạm phát Mỹ ảnh hưởng trực tiếp đến thanh khoản và định giá tổng thể của những token cụ thể này.
Tại sao sự hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm từ tổ chức lại phổ biến đối với các dự án tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ"?
Nhờ vị trí địa lý gần Phố Wall và Thung lũng Silicon, các dự án tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ" thường đảm bảo được nguồn vốn giai đoạn đầu khổng lồ từ các quỹ đầu tư mạo hiểm hàng đầu Hoa Kỳ và nhấn mạnh việc tuân thủ pháp luật nghiêm ngặt.
Việc Phố Wall chấp nhận ảnh hưởng đến định giá của các dự án tiền mã hoá tại Mỹ như thế nào?
Khi các tổ chức tài chính Phố Wall tích hợp hoặc chấp nhận một dự án tiền mã hoá tại Mỹ, điều đó báo hiệu dòng vốn tổ chức khổng lồ đổ vào, làm tăng đáng kể định giá cơ bản và uy tín toàn cầu của các token liên quan.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Có nguồn gốc từ Mỹ, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.