Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2.457,82
+0,03%
+0,76%
+0,04%
$ 296,46B
$ 53,71K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 693,97
-0,06%
+0,88%
-0,79%
$ 93,52B
$ 12,78K
3
Solana
Solana
SOL
$ 104,94
-0,03%
+1,04%
+11,47%
$ 60,89B
$ 413,90K
4
Tron
Tron
TRX
$ 0,3407
0,00%
+0,59%
-0,90%
$ 32,33B
$ 11,59M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 83,25
+0,16%
+1,80%
+4,56%
$ 21,09B
$ 24,28K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0,2011
+0,05%
+0,10%
-8,48%
$ 7,30B
$ 10,08M
7
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1,366
-0,07%
+0,66%
-7,21%
$ 3,65B
$ 674,25K
8
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 7,331
+0,22%
+0,44%
-1,94%
$ 3,16B
$ 34,12K
9
$ 0,7448
+0,24%
+0,26%
-9,10%
$ 2,99B
$ 1,24M
10
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1,8927
+0,06%
+4,88%
-5,62%
$ 2,44B
$ 236,64K
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0,8435
-0,11%
+0,14%
-6,51%
$ 1,42B
$ 1,16M
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0,09165
+0,03%
-0,35%
+2,51%
$ 983,18M
$ 1,23M
13
Gate
Gate
GT
$ 8,11
+0,50%
+0,03%
+3,18%
$ 864,97M
$ 1,05M
14
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0,08714
+0,01%
+1,00%
-5,71%
$ 777,49M
$ 548,78K
15
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1,488
-0,13%
-0,47%
-5,41%
$ 763,42M
$ 160,40K
16
Beldex
Beldex
BDX
$ 0,07942
+0,42%
+0,20%
-4,33%
$ 615,58M
$ 11,54M
17
DASH
DASH
DASH
$ 40,99
+0,10%
+5,93%
-3,06%
$ 520,72M
$ 23,77K
18
Injective
Injective
INJ
$ 5,164
-0,91%
+1,52%
-4,12%
$ 514,25M
$ 186,03K
19
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0,0079915
+0,14%
-0,02%
-1,07%
$ 457,97M
$ 2,95K
20
Aptos
Aptos
APT
$ 0,5439
+0,52%
+0,30%
-12,56%
$ 449,52M
$ 218,19K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0,3366
+0,09%
-1,47%
-9,72%
$ 309,28M
$ 790,74K
22
Decred
Decred
DCR
$ 13,962
+0,12%
+0,21%
+0,17%
$ 243,03M
$ 8,01K
23
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0,2192
0,00%
-1,04%
-4,87%
$ 238,24M
$ 284,69K
24
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0,01663
-0,12%
+0,36%
-4,39%
$ 179,60M
$ 3,87M
25
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0,03949
-0,20%
+1,99%
-11,45%
$ 177,44M
$ 2,53M
26
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0,001691
-0,24%
-3,54%
-2,54%
$ 162,17M
$ 42,54M
27
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0,4585
-0,24%
-2,78%
-2,90%
$ 155,28M
$ 364,69K
28
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0,517988
-0,25%
+0,00%
-6,34%
$ 154,15M
$ 2,09M
29
NEO
NEO
NEO
$ 2,079
-0,48%
-0,91%
-3,61%
$ 146,72M
$ 33,86K
30
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0,00343
-0,14%
+0,44%
-8,35%
$ 132,12M
$ 1,34M
31
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0,5937
+0,51%
+120,51%
+233,44%
$ 120,21M
$ 1,88M
32
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 3,775
+0,77%
+8,29%
+6,54%
$ 114,93M
$ 22,23K
33
ZANO
ZANO
ZANO
$ 7,361
-0,04%
-9,67%
-4,19%
$ 112,78M
$ 106,05K
34
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0,8156
+0,04%
-2,26%
-6,32%
$ 86,40M
$ 74,38K
35
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0,06396
-0,79%
-0,06%
+8,80%
$ 82,45M
$ 1,07M
36
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0,009193
+0,01%
+1,35%
+7,11%
$ 67,34M
$ 6,19M
37
Kusama
Kusama
KSM
$ 3,615
-0,57%
+2,74%
-1,22%
$ 66,69M
$ 16,43K
38
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0,0877
0,00%
-0,45%
-6,00%
$ 65,76M
$ 1,30K
39
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0,0567
-0,09%
+0,35%
+16,26%
$ 56,71M
$ 1,83M
40
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0,02896
-0,17%
+1,97%
-1,80%
$ 48,33M
$ 1,99M
41
$ 0,08727
+0,20%
+1,31%
-2,09%
$ 47,16M
$ 227,01K
42
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0,005993
-0,10%
+0,02%
-2,75%
$ 46,42M
$ 9,65M
43
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0,002849
+0,32%
+0,14%
+14,64%
$ 45,69M
$ 21,06M
44
CELO
CELO
CELO
$ 0,07353
-0,19%
-0,70%
-2,04%
$ 44,18M
$ 727,52K
45
Versatize Coin
Versatize Coin
VTCN
$ 0,432406
0,00%
+0,02%
+62,17%
$ 43,24M
$ 41,18K
46
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1,614
-0,06%
-0,56%
-4,16%
$ 36,33M
$ 34,58K
47
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0,005042
-0,28%
-0,59%
-4,00%
$ 33,74M
$ 28,64M
48
Waves
Waves
WAVES
$ 0,2267
-1,16%
+5,41%
+0,86%
$ 28,85M
$ 374,11K
49
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0,03379
-0,03%
-5,55%
-6,03%
$ 26,18M
$ 1,73M
50
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0,02520315
-0,38%
-0,00%
-3,75%
$ 23,81M
$ 10,60M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 119 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $534.55B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, HNT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 120.51% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 119 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $534.55B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.