Top token Vĩnh cửu theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Vĩnh cửu. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 66.8
-0.04%
-7.03%
+14.14%
$ 17.08B
$ 50.88K
2
Aster
Aster
ASTER
$ 0.62
-0.72%
-8.20%
-2.36%
$ 1.68B
$ 7.49M
3
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.1868
+0.16%
-0.53%
+6.72%
$ 622.23M
$ 937.81K
4
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.345
-0.22%
-1.40%
-0.96%
$ 472.55M
$ 368.01K
5
Lighter
Lighter
LIT
$ 1.5569
-0.71%
-6.05%
+1.76%
$ 392.65M
$ 152.61K
6
Raydium
Raydium
RAY
$ 0.5868
-0.14%
-4.39%
-2.21%
$ 158.10M
$ 99.64K
7
Genius
Genius
GENIUS
$ 0.39552
-1.37%
-2.19%
-8.69%
$ 134.46M
$ 708.53K
8
Derive
Derive
DRV
$ 0.100934
+0.01%
+0.75%
-1.27%
$ 100.77M
$ 311.50K
9
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11515
-0.68%
-3.24%
-6.16%
$ 97.03M
$ 1.05M
10
GMX
GMX
GMX
$ 5.577
-0.11%
-3.42%
-0.83%
$ 58.17M
$ 10.40K
11
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.14044
+0.22%
-2.50%
-22.77%
$ 46.14M
$ 4.86M
12
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2964
-0.07%
-3.37%
+18.15%
$ 41.78M
$ 308.93K
13
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.1093
-0.46%
-2.93%
-1.36%
$ 35.39M
$ 924.22K
14
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.12811
-0.33%
-2.49%
+3.60%
$ 29.00M
$ 631.99K
15
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.0127
-0.16%
-4.86%
-4.43%
$ 24.03M
$ 4.73M
16
Based
Based
BASED
$ 0.09495
-2.67%
+16.16%
+30.91%
$ 21.46M
$ 8.59M
17
Strike
Strike
STRIKE
$ 1.027
-0.10%
-0.95%
+0.29%
$ 18.47M
$ 18.99K
18
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01829
-0.55%
-5.98%
-8.80%
$ 16.72M
$ 3.55M
19
Infinex
Infinex
INX
$ 0.008263
+0.25%
+0.79%
+8.68%
$ 16.55M
$ 8.27M
20
SynFutures
SynFutures
F
$ 0.003715
-0.67%
-4.97%
-5.19%
$ 15.91M
$ 15.05M
21
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00090699
-0.05%
+0.22%
+1.01%
$ 15.11M
$ 3.24K
22
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0375
+0.27%
-4.57%
-6.70%
$ 14.65M
$ 1.38M
23
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01351
-0.59%
-3.08%
-8.08%
$ 13.54M
$ 3.91M
24
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.5647
-0.04%
-2.23%
-3.08%
$ 13.29M
$ 95.43K
25
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01619
-1.10%
-6.57%
-0.43%
$ 9.91M
$ 3.61M
26
heyAura
heyAura
ADX
$ 0.0598
+0.50%
-4.01%
+5.47%
$ 8.84M
$ 87.86K
27
THENA
THENA
THE
$ 0.06247
-1.57%
-6.40%
-7.69%
$ 8.33M
$ 888.43K
28
APX
APX
APX
$ 0.220533
+0.22%
+0.48%
-0.04%
$ 8.26M
$ 1.08K
29
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2.06
0.00%
+0.39%
-2.83%
$ 7.83M
$ 143.04
30
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.044
+0.23%
0.00%
-1.79%
$ 7.23M
$ 116.59K
31
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.291758
0.00%
0.00%
+5.90%
$ 5.54M
$ 1.09
32
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.007038
+1.99%
-0.46%
-9.10%
$ 5.44M
$ 7.96M
33
Bluefin
Bluefin
BLUE
$ 0.01061
+0.09%
-6.87%
-10.87%
$ 5.28M
$ 4.96M
34
Nomina
Nomina
NOM
$ 0.001583
0.00%
-7.18%
-5.46%
$ 4.57M
$ 42.43M
35
leverup
leverup
LV
$ 0.04836289
+0.37%
-3.26%
-2.67%
$ 4.37M
$ 14.37K
36
Pear Protocol
Pear Protocol
PEAR
$ 0.01544691
-0.27%
-1.69%
-6.57%
$ 3.97M
$ 9.00K
37
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0.11503
-0.41%
-1.66%
-5.58%
$ 3.41M
$ 6.64M
38
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.350212
-0.04%
-4.06%
+0.47%
$ 2.95M
$ 14.06K
39
Omnipair
Omnipair
OMFG
$ 0.202275
0.00%
-2.50%
+26.03%
$ 2.79M
$ 9.39K
40
Kodiak Finance
Kodiak Finance
KDK
$ 0.157796
-0.14%
+0.38%
-0.96%
$ 2.33M
$ 50.11K
41
Zeta
Zeta
ZEX
$ 0.01180636
-2.54%
-19.21%
-13.68%
$ 2.21M
$ 254.27K
42
Rails
Rails
RAILS
$ 0.0513
+4.59%
-13.13%
+0.59%
$ 1.69M
$ 4.80K
43
VOOI
VOOI
VOOI
$ 0.005198
+0.14%
+2.76%
+4.43%
$ 1.63M
$ 10.54M
44
Storm Trade
Storm Trade
STORM
$ 0.005952
+0.12%
+1.48%
+2.67%
$ 1.54M
$ 8.58M
45
IDEX
IDEX
IDEX
$ 0.00148309
+1.61%
-1.74%
+6.71%
$ 1.48M
$ 64.69K
46
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.0025693
-0.21%
-1.39%
-3.55%
$ 1.38M
$ 5.35K
47
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.01991
0.00%
+0.21%
-0.52%
$ 1.27M
$ 3.07M
48
TLX
TLX
TLX
$ 0.01581843
0.00%
0.00%
0.00%
$ 922.91K
$ 2.76
49
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.004116
+0.46%
-2.59%
-9.07%
$ 874.11K
$ 12.90M
50
Contango
Contango
TANGO
$ 0.00158762
-0.01%
-20.31%
-19.98%
$ 728.03K
$ 925.93

Câu hỏi thường gặp

Token Vĩnh cửu là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Vĩnh cửu đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 88 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $21.23B.
Token Vĩnh cửu nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Vĩnh cửu được theo dõi trên MEXC, AARK đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 369.36% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Vĩnh cửu trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 88 token Vĩnh cửu, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Vĩnh cửu phổ biến bao gồm HYPE, ASTER, JUP. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Vĩnh cửu là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Vĩnh cửu là khoảng $21.23B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Vĩnh cửu, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.