Top token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 74.2
-1.45%
+2.02%
+31.27%
$ 18.66B
$ 89.47K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.5
-0.45%
+22.22%
+42.59%
$ 2.21B
$ 252.53K
3
Aster
Aster
ASTER
$ 0.6708
+0.09%
+2.29%
+5.65%
$ 1.81B
$ 4.36M
4
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.1983
-0.85%
-0.35%
+28.93%
$ 658.42M
$ 1.62M
5
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.436
-0.56%
+1.92%
+9.07%
$ 503.52M
$ 344.23K
6
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.4857
-1.60%
+8.90%
+40.66%
$ 458.12M
$ 644.34K
7
Lighter
Lighter
LIT
$ 1.7625
-0.77%
-0.68%
+17.14%
$ 434.30M
$ 273.85K
8
Curve
Curve
CRV
$ 0.2437
+0.04%
-1.33%
-1.01%
$ 370.84M
$ 2.58M
9
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 106.6
+0.09%
+0.87%
+11.22%
$ 281.85M
$ 546.48
10
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.484
-0.94%
+6.11%
+19.89%
$ 252.38M
$ 587.40K
11
B
B
B
$ 0.24017
-0.78%
-0.96%
-2.26%
$ 241.89M
$ 683.07K
12
Falcon Finance
Falcon Finance
FF
$ 0.07616
-0.54%
+5.62%
-1.08%
$ 218.85M
$ 842.94K
13
Raydium
Raydium
RAY
$ 0.6286
-0.46%
-1.07%
+7.72%
$ 168.89M
$ 120.38K
14
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.411
-0.82%
-2.56%
+2.06%
$ 138.83M
$ 653.73K
15
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.07765
-0.29%
+2.97%
+9.37%
$ 110.41M
$ 720.42K
16
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.12611
-0.43%
+2.27%
+5.72%
$ 106.31M
$ 1.34M
17
CoW Protocol
CoW Protocol
COW
$ 0.1608
-0.68%
-0.06%
+16.03%
$ 93.05M
$ 336.62K
18
SNX
SNX
SNX
$ 0.2567
-0.66%
+1.90%
+4.25%
$ 88.78M
$ 232.20K
19
0x
0x
ZRX
$ 0.08968
-0.20%
-0.25%
+2.52%
$ 75.99M
$ 633.90K
20
Orca
Orca
ORCA
$ 1.185
-0.19%
-2.65%
+16.33%
$ 71.85M
$ 109.82K
21
VELO
VELO
VELO
$ 0.00353
+0.68%
+0.77%
+5.55%
$ 62.18M
$ 3.48M
22
Babylon
Babylon
BABY
$ 0.01598
-0.80%
-7.96%
+8.14%
$ 59.58M
$ 12.50M
23
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1944
-0.66%
+7.75%
+11.29%
$ 56.25M
$ 320.90K
24
CoinEx
CoinEx
CET
$ 0.01870513
-0.24%
+0.27%
+0.19%
$ 46.76M
$ 53.73K
25
VVS Finance
VVS Finance
VVS
$ 1.05E-6
0.00%
-3.11%
-0.94%
$ 45.75M
--
26
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.3173
+2.41%
+0.54%
+24.87%
$ 44.26M
$ 337.91K
27
SODAX
SODAX
SODA
$ 0.03486169
0.00%
0.00%
0.00%
$ 37.65M
$ 16.32
28
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.04564
-0.67%
-1.25%
+0.26%
$ 35.66M
$ 1.45M
29
Solayer
Solayer
LAYER
$ 0.07088
-0.74%
+2.77%
+9.00%
$ 32.38M
$ 1.47M
30
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2814
-0.04%
-0.78%
+4.53%
$ 30.36M
$ 251.35K
31
ChangeNOW
ChangeNOW
NOW
$ 0.358176
-0.23%
+0.36%
+5.17%
$ 29.94M
$ 7.33K
32
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1402
-0.92%
+3.65%
+32.67%
$ 28.43M
$ 472.91K
33
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01379
-0.72%
-0.50%
+5.99%
$ 26.08M
$ 4.52M
34
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.1237
-0.40%
-0.40%
+1.14%
$ 25.95M
$ 434.62K
35
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2858
+0.03%
+1.60%
+2.14%
$ 25.27M
$ 257.96K
36
Hydration
Hydration
HDX
$ 0.00407906
-0.68%
+2.68%
+8.57%
$ 24.14M
$ 15.32K
37
Tokenlon
Tokenlon
LON
$ 0.192655
-0.16%
+0.65%
+4.71%
$ 23.78M
$ 5.10K
38
STON
STON
STON
$ 0.556378
-0.06%
-3.54%
-0.09%
$ 20.83M
$ 21.50K
39
Elephant Money
Elephant Money
ELEPHANT
$ 3.9434E-8
+0.55%
-0.36%
+1.63%
$ 19.56M
--
40
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01387
-0.29%
-0.14%
+8.18%
$ 18.99M
$ 3.84M
41
CETUS
CETUS
CETUS
$ 0.01946
-0.56%
+1.30%
+9.66%
$ 18.41M
$ 2.88M
42
Based
Based
BASED
$ 0.07641
-1.43%
-6.10%
+14.81%
$ 17.98M
$ 5.43M
43
Yei Finance
Yei Finance
CLO
$ 0.13202
+1.46%
-11.60%
-9.87%
$ 17.17M
$ 2.49M
44
Chintai Network
Chintai Network
CHEX
$ 0.01299
-3.55%
-10.37%
+9.37%
$ 16.62M
$ 8.46M
45
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04227154
0.00%
-0.05%
-0.43%
$ 16.37M
$ 431.37
46
DODO
DODO
DODO
$ 0.01637
-0.37%
+0.18%
+1.75%
$ 16.31M
$ 3.18M
47
CHR
CHR
CHR
$ 0.01624
-0.43%
-1.75%
+4.56%
$ 15.87M
$ 3.73M
48
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007802
-0.13%
-2.72%
+14.83%
$ 15.61M
$ 7.77M
49
Aquarius
Aquarius
AQUA
$ 0.00042209
-0.38%
+4.52%
+12.32%
$ 15.16M
$ 326.12K
50
SaucerSwap
SaucerSwap
SAUCE
$ 0.01652
0.00%
-1.96%
+1.47%
$ 14.97M
$ 127.17K

Câu hỏi thường gặp

Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 250 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $28.15B.
Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được theo dõi trên MEXC, BRUSH đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 882.98% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 250 token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) phổ biến bao gồm HYPE, UNI, ASTER. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là khoảng $28.15B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Sàn giao dịch phi tập trung (DEX), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.