Top token Cơ sở hạ tầng theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Cơ sở hạ tầng. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8.255
+0.18%
+0.57%
+5.57%
$ 5.41B
$ 175.01K
2
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 45.54
0.00%
+1.04%
+6.87%
$ 3.52B
$ 137.05K
3
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.422
+0.16%
-3.29%
+6.94%
$ 1.35B
$ 331.48K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05762
+0.17%
+2.28%
+4.18%
$ 1.34B
$ 1.18M
5
United Stables
United Stables
U
$ 1.0005
+0.02%
0.00%
0.00%
$ 1.00B
$ 65.59K
6
Quant
Quant
QNT
$ 71.5
+0.45%
+3.82%
+9.41%
$ 866.10M
$ 998.65
7
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.0815
+1.07%
+2.32%
+4.13%
$ 636.09M
$ 773.46K
8
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 0.7945
+0.09%
-0.85%
+4.82%
$ 628.47M
$ 3.16M
9
Humanity
Humanity
H
$ 0.21201
-0.65%
-22.22%
+8.24%
$ 566.43M
$ 6.63M
10
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1937
+0.26%
-0.67%
+7.02%
$ 351.31M
$ 388.16K
11
Pyth Network
Pyth Network
PYTH
$ 0.03942
-0.38%
-0.81%
+25.18%
$ 309.25M
$ 11.79M
12
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.14356
+2.44%
+6.04%
-16.00%
$ 260.40M
$ 334.35K
13
DoubleZero
DoubleZero
2Z
$ 0.07005
-0.07%
-2.40%
-0.71%
$ 242.34M
$ 1.03M
14
STRK
STRK
STRK
$ 0.03629
-0.08%
-1.80%
+4.65%
$ 231.71M
$ 7.99M
15
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.2739
+0.29%
+0.48%
+4.76%
$ 230.01M
$ 607.60K
16
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.04949
-0.28%
+3.45%
+8.87%
$ 221.09M
$ 1.22M
17
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.02024
+0.20%
-3.33%
+5.18%
$ 220.18M
$ 3.96M
18
EigenLayer
EigenLayer
EIGEN
$ 0.218
-0.14%
+3.40%
+19.70%
$ 173.00M
$ 1.57M
19
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4176
+1.28%
+5.41%
+6.59%
$ 141.71M
$ 455.71K
20
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.0545
+1.75%
+0.92%
-0.87%
$ 106.02M
$ 1.04M
21
Block Street
Block Street
BSB
$ 0.49195
+0.87%
+62.69%
+83.81%
$ 103.33M
$ 6.01M
22
Aethir
Aethir
ATH
$ 0.004918
-0.06%
+0.35%
+11.09%
$ 98.99M
$ 15.20M
23
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.017696
+0.06%
-4.00%
+8.73%
$ 94.19M
$ 4.37M
24
SOON
SOON
SOON
$ 0.1694
+0.06%
-3.20%
+0.77%
$ 87.17M
$ 315.73K
25
EXOD
EXOD
EXOD
$ 8.18
0.00%
0.00%
0.00%
$ 85.45M
--
26
Nock
Nock
NOCK
$ 0.03895
+0.89%
-18.48%
+11.49%
$ 84.56M
$ 2.84M
27
Walrus
Walrus
WAL
$ 0.03479
+0.32%
-9.90%
+3.45%
$ 83.51M
$ 4.28M
28
$ 1,083.42
-0.24%
+4.21%
+18.65%
$ 80.12M
$ 110.05
29
Gas
Gas
GAS
$ 1.15
0.00%
-0.68%
+3.60%
$ 74.98M
$ 4.21M
30
Cysic
Cysic
CYS
$ 0.4563
-0.50%
-2.89%
+2.47%
$ 73.41M
$ 147.09K
31
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.096
0.00%
+0.84%
+5.26%
$ 71.98M
$ 9.49K
32
0G
0G
0G
$ 0.3034
-0.20%
-1.01%
+4.56%
$ 65.02M
$ 441.41K
33
BitDCA
BitDCA
BDCA
$ 0.6855
+0.03%
+0.82%
+3.58%
$ 56.20M
$ 189.67K
34
Axelar
Axelar
AXL
$ 0.04601906
-0.07%
-1.27%
+9.37%
$ 54.62M
$ 6.48M
35
ELF
ELF
ELF
$ 0.06349
-1.44%
-0.16%
+0.55%
$ 51.38M
$ 850.46K
36
Movement
Movement
MOVE
$ 0.01287
+1.12%
+5.85%
-3.65%
$ 50.67M
$ 5.90M
37
Spacecoin
Spacecoin
SPACE
$ 0.009105
+8.99%
+42.10%
+43.66%
$ 48.27M
$ 52.05M
38
Octra
Octra
OCT
$ 0.073546
-1.01%
-13.14%
-23.22%
$ 45.89M
$ 116.82K
39
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.4008
-0.59%
-0.32%
-5.18%
$ 41.92M
$ 152.22K
40
RedStone
RedStone
RED
$ 0.0953
+0.15%
-1.08%
+1.88%
$ 39.85M
$ 594.46K
41
Succinct
Succinct
PROVE
$ 0.2007
+0.20%
-2.43%
+5.63%
$ 39.14M
$ 288.07K
42
Aleo
Aleo
ALEO
$ 0.03262
-0.49%
+1.46%
+4.86%
$ 38.80M
$ 3.56M
43
Zora
Zora
ZORA
$ 0.008479
+0.15%
-2.13%
+3.93%
$ 37.75M
$ 8.35M
44
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.07234
-0.63%
-3.71%
+4.40%
$ 37.56M
$ 1.01M
45
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00754
-0.53%
-0.27%
+2.45%
$ 36.19M
$ 6.78M
46
APRO
APRO
AT
$ 0.12795
+0.80%
-10.02%
+5.92%
$ 32.62M
$ 564.58K
47
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.415
+0.14%
+0.42%
+8.87%
$ 32.09M
$ 40.72K
48
OpenGradient
OpenGradient
OPG
$ 0.1627
-1.13%
-17.79%
+7.92%
$ 30.02M
$ 10.13M
49
Orbs
Orbs
ORBS
$ 0.00612296
+0.68%
-0.45%
+4.32%
$ 30.02M
$ 1.23M
50
Ardor
Ardor
ARDR
$ 0.02992218
-0.03%
+0.72%
+7.61%
$ 29.88M
$ 821.42K

Câu hỏi thường gặp

Token Cơ sở hạ tầng là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Cơ sở hạ tầng đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 256 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $20.36B.
Token Cơ sở hạ tầng nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Cơ sở hạ tầng được theo dõi trên MEXC, BSB đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 62.69% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Cơ sở hạ tầng trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 256 token Cơ sở hạ tầng, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Cơ sở hạ tầng phổ biến bao gồm LINK, LTC, ICP. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Cơ sở hạ tầng là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Cơ sở hạ tầng là khoảng $20.36B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Cơ sở hạ tầng, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.