Top token Riêng tư theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Riêng tư. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Zcash
Zcash
ZEC
$ 504,04
-%0,61
+%3,93
+%9,31
$ 8,40B
$ 3,37K
2
Monero
Monero
XMR
$ 354,76
-%1,10
-%2,45
+%0,99
$ 6,65B
$ 7,83K
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8,199
-%0,89
-%0,90
-%0,91
$ 5,36B
$ 50,02K
4
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 44,68
-%0,54
+%0,29
-%0,27
$ 3,45B
$ 64,49K
5
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1,7392
-%0,44
-%0,81
+%8,97
$ 2,25B
$ 220,66K
6
Beldex
Beldex
BDX
$ 0,08234
-%0,40
+%1,88
+%0,83
$ 637,48M
$ 4,63M
7
DASH
DASH
DASH
$ 31,37
-%0,70
+%0,32
+%4,78
$ 399,01M
$ 18,81K
8
Decred
Decred
DCR
$ 13,308
-%0,05
+%0,17
+%16,67
$ 232,68M
$ 5,00K
9
Humanity
Humanity
H
$ 0,0738
+%0,12
-%1,03
+%11,30
$ 208,64M
$ 1,52M
10
STRK
STRK
STRK
$ 0,0253
+%0,40
+%1,05
-%5,49
$ 159,64M
$ 5,47M
11
ZANO
ZANO
ZANO
$ 9,397
-%0,20
+%2,25
+%13,16
$ 143,03M
$ 96,97K
12
MimbleWimbleCoin
MimbleWimbleCoin
MWC
$ 11,51
%0,00
+%0,01
+%6,48
$ 125,51M
$ 8,51
13
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0,04859
-%0,47
-%2,98
-%16,49
$ 107,51M
$ 2,62M
14
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0,007975
-%0,46
-%1,20
+%0,05
$ 78,60M
$ 8,47M
15
Horizen
Horizen
ZEN
$ 4,159
-%0,55
+%0,12
+%9,97
$ 75,28M
$ 21,17K
16
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0,2436
-%0,24
+%13,83
+%16,32
$ 48,11M
$ 312,69K
17
Concordium
Concordium
CCD
$ 0,003653
-%0,16
+%2,44
+%2,99
$ 46,10M
$ 36,36M
18
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0,005473
-%0,31
+%0,15
+%4,01
$ 42,60M
$ 12,18M
19
COTI
COTI
COTI
$ 0,012323
-%3,63
+%9,62
-%23,40
$ 35,07M
$ 45,74M
20
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 1,008
+%0,16
+%9,56
+%39,38
$ 34,05M
$ 301,48K
21
Anoma
Anoma
XAN
$ 0,013252
-%1,54
+%7,36
+%24,15
$ 33,17M
$ 7,37M
22
Verge
Verge
XVG
$ 0,00196
-%0,20
-%1,21
+%4,31
$ 32,38M
$ 42,03M
23
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0,10898
-%0,13
-%6,88
-%3,45
$ 30,36M
$ 999,49K
24
TornadoCash
TornadoCash
TORN
$ 5,602
+%0,25
+%2,53
+%0,38
$ 29,42M
$ 10,36K
25
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0,00586
-%0,17
-%1,52
-%3,15
$ 28,15M
$ 8,17M
26
Nock
Nock
NOCK
$ 0,01237
-%0,48
+%2,24
-%1,68
$ 27,04M
$ 8,84M
27
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0,2609
-%0,61
-%2,83
+%5,59
$ 22,68M
$ 230,43K
28
Nil Token
Nil Token
NIL
$ 0,03547
+%0,37
+%7,04
+%1,71
$ 16,44M
$ 4,48M
29
NYM
NYM
NYM
$ 0,01708
-%0,06
-%0,99
-%2,18
$ 14,26M
$ 3,30M
30
ARPA
ARPA
ARPA
$ 0,008346
-%0,50
-%0,36
+%3,41
$ 12,66M
$ 6,36M
31
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0,6584
-%0,65
+%2,34
+%2,20
$ 12,34M
$ 95,06K
32
zkPass
zkPass
ZKP
$ 0,04458
-%0,49
-%2,16
+%5,26
$ 12,22M
$ 1,26M
33
Octra
Octra
OCT
$ 0,01954552
-%0,97
+%0,06
+%10,32
$ 12,22M
$ 27,35K
34
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0,011569
+%0,12
+%0,27
-%12,96
$ 9,05M
$ 7,84M
35
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0,01602057
-%0,27
+%0,00
+%1,24
$ 8,81M
$ 300,84
36
Arcane
Arcane
ARCANE
$ 0,00971897
-%0,33
-%0,02
-%6,21
$ 8,26M
$ 1,62K
37
strkBTC
strkBTC
STRKBTC
$ 63.976
-%0,42
+%0,01
+%0,52
$ 6,18M
$ 802,23K
38
Partisia Blockchain
Partisia Blockchain
MPC
$ 0,01229
%0,00
-%1,69
+%0,49
$ 5,71M
$ 222,46K
39
ANyONe Protocol
ANyONe Protocol
ANYONE
$ 0,0508
+%1,20
-%2,68
-%1,17
$ 4,95M
$ 144,42K
40
Aragon
Aragon
ANT
$ 0,117055
-%0,45
-%0,01
-%9,39
$ 4,69M
$ 25,93
41
Exiom
Exiom
XEQM
$ 0,01609698
%0,00
-%0,04
-%5,12
$ 4,49M
$ 6,75K
42
Bytecoin
Bytecoin
BCN
$ 2,328E-5
%0,00
-%22,30
+%115,96
$ 4,28M
--
43
HOPR Token
HOPR Token
HOPR
$ 0,01221
-%0,08
+%2,09
-%4,16
$ 4,17M
$ 4,39M
44
Umbra
Umbra
UMBRA
$ 0,283564
%0,00
+%0,03
+%8,08
$ 3,93M
$ 12,37K
45
Grin
Grin
GRIN
$ 0,0161269
+%11,70
+%0,25
+%28,14
$ 3,83M
$ 4,56K
46
BLACKCOIN
BLACKCOIN
BLACKCOIN
$ 0,00302715
-%0,62
+%0,01
+%14,85
$ 3,03M
$ 11,96K
47
Navio
Navio
NAV
$ 0,03632226
+%0,61
+%0,02
-%0,46
$ 2,80M
$ 6,30
48
PIVX
PIVX
PIVX
$ 0,02721
-%3,28
+%1,56
-%16,14
$ 2,67M
$ 3,18M
49
Aleph Zero
Aleph Zero
AZERO
$ 0,009103
-%0,38
-%0,73
-%20,36
$ 2,42M
$ 6,87M
50
Nerva
Nerva
XNV
$ 0,107812
-%0,09
-%0,01
+%8,70
$ 2,07M
$ 377,60

Câu hỏi thường gặp

Token Riêng tư là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Riêng tư đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 120 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $28.88B.
Token Riêng tư nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Riêng tư được theo dõi trên MEXC, ARRR đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 13.83% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Riêng tư trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 120 token Riêng tư, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Riêng tư phổ biến bao gồm ZEC, XMR, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Riêng tư là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Riêng tư là khoảng $28.88B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Riêng tư, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.