Top token Bằng chứng không kiến thức (ZK) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng không kiến thức (ZK). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Zcash
Zcash
ZEC
$ 525.32
+0.37%
+6.85%
+20.53%
$ 8.78B
$ 14.93K
2
United Stables
United Stables
U
$ 1.0005
+0.02%
0.00%
0.00%
$ 1.00B
$ 65.59K
3
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.07803
+0.18%
+0.69%
+3.10%
$ 829.99M
$ 3.38M
4
Humanity
Humanity
H
$ 0.19477
-0.65%
-22.22%
+8.24%
$ 566.43M
$ 6.63M
5
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.1475
+0.07%
-0.34%
+4.25%
$ 294.60M
$ 398.71K
6
STRK
STRK
STRK
$ 0.03645
-0.08%
-1.80%
+4.65%
$ 231.71M
$ 7.99M
7
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.01156
+0.35%
-2.37%
+9.40%
$ 114.08M
$ 11.95M
8
Horizen
Horizen
ZEN
$ 4.732
+0.21%
+1.92%
+8.22%
$ 85.51M
$ 47.46K
9
Nock
Nock
NOCK
$ 0.03834
+0.89%
-18.48%
+11.49%
$ 84.56M
$ 2.84M
10
Cysic
Cysic
CYS
$ 0.4565
-0.50%
-2.89%
+2.47%
$ 73.41M
$ 147.09K
11
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.04358
+0.07%
-1.87%
+3.60%
$ 55.94M
$ 1.47M
12
Concordium
Concordium
CCD
$ 0.004727
+2.29%
+6.22%
+5.09%
$ 55.62M
$ 20.85M
13
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.2666
-1.63%
-7.47%
-15.63%
$ 52.02M
$ 251.83K
14
Movement
Movement
MOVE
$ 0.01285
+1.12%
+5.85%
-3.65%
$ 50.67M
$ 5.90M
15
RONIN
RONIN
RON
$ 0.06229
+0.58%
+2.10%
-0.16%
$ 48.16M
$ 978.25K
16
Dusk Network
Dusk Network
DUSK
$ 0.09633
-0.20%
+0.95%
+10.74%
$ 47.67M
$ 1.14M
17
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002605
+0.51%
-2.71%
+6.96%
$ 39.96M
$ 50.32M
18
Succinct
Succinct
PROVE
$ 0.2007
+0.20%
-2.43%
+5.63%
$ 39.14M
$ 288.07K
19
Aleo
Aleo
ALEO
$ 0.03261
-0.49%
+1.46%
+4.86%
$ 38.80M
$ 3.56M
20
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.02692
+0.49%
-3.57%
+6.62%
$ 37.45M
$ 3.06M
21
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.07
-0.32%
+0.74%
+1.32%
$ 33.99M
$ 43.97K
22
USDP
USDP
USDP
$ 1.0004
-0.01%
+0.01%
+0.01%
$ 31.96M
$ 31.19K
23
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.11534
+0.43%
+1.86%
-15.81%
$ 31.74M
$ 739.56K
24
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.45879
-0.65%
+2.81%
-1.73%
$ 30.77M
$ 129.27K
25
Gravity
Gravity
G
$ 0.002791
+0.11%
-0.75%
+3.91%
$ 30.24M
$ 19.94M
26
Phala
Phala
PHA
$ 0.03504
+1.17%
-1.20%
+14.71%
$ 29.75M
$ 2.36M
27
COTI
COTI
COTI
$ 0.010269
+0.09%
-0.49%
+5.36%
$ 29.52M
$ 5.91M
28
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.02313
+0.22%
+1.59%
+8.69%
$ 26.77M
$ 2.46M
29
Anoma
Anoma
XAN
$ 0.009374
-0.61%
+0.28%
+21.03%
$ 23.34M
$ 7.75M
30
Sign
Sign
SIGN
$ 0.008824
+0.21%
+0.02%
+3.53%
$ 20.25M
$ 6.90M
31
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01389
+0.58%
+1.39%
+9.90%
$ 18.99M
$ 4.12M
32
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.2293
-0.96%
+1.88%
+6.79%
$ 18.97M
$ 261.77K
33
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.0884
+0.34%
+0.34%
+5.24%
$ 17.19M
$ 614.31K
34
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04229716
0.00%
-0.58%
-0.47%
$ 16.38M
$ 4.90
35
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.04795
+0.25%
-0.02%
+4.90%
$ 16.10M
$ 1.32M
36
Boundless
Boundless
ZKC
$ 0.05195
+0.49%
-5.08%
+6.74%
$ 15.64M
$ 2.00M
37
zkPass
zkPass
ZKP
$ 0.05547
-0.25%
-4.61%
+4.03%
$ 15.20M
$ 1.27M
38
Lagrange
Lagrange
LA
$ 0.07534
-0.23%
-2.58%
+3.00%
$ 14.45M
$ 817.15K
39
Marlin POND
Marlin POND
POND
$ 0.001702
+0.35%
-0.47%
-2.80%
$ 14.02M
$ 33.41M
40
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0.7464
-0.17%
-3.60%
+2.44%
$ 13.97M
$ 178.30K
41
Orochi Network
Orochi Network
ON
$ 0.08468
+1.01%
-1.00%
+6.42%
$ 12.01M
$ 702.87K
42
Space and Time
Space and Time
SXT
$ 0.008093
+0.11%
-2.34%
-0.41%
$ 11.18M
$ 13.22M
43
Redbelly Network
Redbelly Network
RBNT
$ 0.003754
+0.03%
+2.65%
+1.79%
$ 9.96M
$ 15.76M
44
NetX
NetX
NETX
$ 0.3587
-0.03%
+0.22%
-7.34%
$ 8.29M
$ 217.41K
45
Zircuit
Zircuit
ZRC
$ 0.001099
-0.09%
-0.90%
+4.14%
$ 6.49M
$ 147.27M
46
Scroll
Scroll
SCR
$ 0.03371
-0.12%
0.00%
+2.41%
$ 6.38M
$ 1.95M
47
Polyhedra Network
Polyhedra Network
ZKJ
$ 0.007815
+0.23%
+2.37%
+1.91%
$ 5.82M
$ 7.46M
48
Messier
Messier
M87
$ 0.00000602
+0.17%
+5.26%
+12.99%
$ 5.31M
$ 4.98B
49
Telos
Telos
TLOS
$ 0.011344
+0.20%
+4.29%
+4.80%
$ 5.11M
$ 5.70M
50
PIVX
PIVX
PIVX
$ 0.05152
+0.19%
-0.91%
+1.00%
$ 5.01M
$ 1.53M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng không kiến thức (ZK) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng không kiến thức (ZK) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 86 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $13.08B.
Token Bằng chứng không kiến thức (ZK) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng không kiến thức (ZK) được theo dõi trên MEXC, BOS đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 19.28% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng không kiến thức (ZK) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 86 token Bằng chứng không kiến thức (ZK), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng không kiến thức (ZK) phổ biến bao gồm ZEC, U, POL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng không kiến thức (ZK) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng không kiến thức (ZK) là khoảng $13.08B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng không kiến thức (ZK), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.