Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.026115
+0.81%
-0.73%
-5.89%
$ 720.03M
$ 27.10M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08121
-0.06%
-0.50%
-1.18%
$ 627.57M
$ 4.00M
3
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.001653
-0.54%
-0.12%
-4.76%
$ 159.39M
$ 81.12M
4
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.3654
-0.44%
-1.08%
+1.95%
$ 157.37M
$ 195.87K
5
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2147
-0.69%
+1.03%
+5.68%
$ 107.85M
$ 258.52K
6
Backpack
Backpack
BP
$ 0.3832
+3.44%
+5.00%
-13.67%
$ 97.10M
$ 171.85K
7
ViciCoin
ViciCoin
VCNT
$ 16.46
-0.24%
-0.00%
+0.12%
$ 80.18M
$ 112.32K
8
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0852
0.00%
+2.42%
-3.42%
$ 63.58M
$ 93.27K
9
EXOD
EXOD
EXOD
$ 5.01
0.00%
0.00%
-6.36%
$ 52.28M
--
10
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0.060923
+0.06%
0.00%
-3.01%
$ 40.04M
$ 4.68K
11
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.02699
-0.48%
+0.34%
-2.54%
$ 37.63M
$ 2.18M
12
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0.07489
-0.24%
+0.61%
-0.28%
$ 19.50M
$ 716.22K
13
TokenPocket Token
TokenPocket Token
TPT
$ 0.00587877
+0.25%
0.00%
+7.22%
$ 18.71M
$ 9.01K
14
Infinex
Infinex
INX
$ 0.008488
+0.92%
+9.68%
+7.04%
$ 17.11M
$ 8.84M
15
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04152624
0.00%
0.00%
-0.65%
$ 16.08M
$ 1.64K
16
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00408615
-0.01%
+0.07%
+5.20%
$ 15.29M
$ 12.02K
17
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0.0354
+0.11%
+1.05%
-1.33%
$ 14.24M
$ 1.83M
18
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01228
-0.16%
+5.76%
+6.86%
$ 12.30M
$ 5.15M
19
Octra
Octra
OCT
$ 0.01960833
+0.01%
+0.04%
+10.27%
$ 12.26M
$ 54.13K
20
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0.01573222
-0.42%
-0.00%
-11.34%
$ 11.38M
$ 25.64K
21
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.093306
+0.76%
-0.02%
-0.47%
$ 9.33M
$ 390.97
22
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0.1386
-0.29%
-3.47%
+16.22%
$ 5.98M
$ 505.58K
23
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0.542477
+0.01%
+1.87%
+188.44%
$ 5.96M
$ 9.04K
24
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.03665
+0.14%
+2.29%
-3.83%
$ 4.92M
$ 1.94M
25
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 2.8
0.00%
-0.01%
-1.06%
$ 4.45M
$ 30.14K
26
CONX
CONX
CONX
$ 0.00394008
+1.14%
0.00%
-10.31%
$ 3.96M
$ 29.54K
27
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0.01486
0.00%
+1.16%
+9.90%
$ 3.10M
$ 3.80M
28
THAT
THAT
THAT
$ 0.00194804
-0.04%
0.00%
-1.24%
$ 2.98M
$ 14.95K
29
BEST
BEST
BEST
$ 0.0005135
+0.04%
0.00%
-8.35%
$ 2.95M
$ 4.28K
30
HashPack
HashPack
PACK
$ 0.00441341
0.00%
+0.01%
-0.02%
$ 2.93M
$ 14.24K
31
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 5.49
0.00%
-0.07%
-10.73%
$ 2.74M
$ 381.38
32
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0.00286134
+0.57%
+0.01%
+1.34%
$ 2.56M
$ 2.45K
33
Thought
Thought
THT
$ 0.00652458
0.00%
--
0.00%
$ 2.48M
$ 54.69
34
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0.01395355
-0.04%
+0.01%
+0.27%
$ 2.13M
$ 1.92K
35
Rezor
Rezor
RZR
$ 4.339E-5
-0.44%
+4.01%
-4.09%
$ 1.79M
--
36
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.0007134
+0.07%
-2.61%
-5.73%
$ 1.75M
$ 78.56M
37
Holdstation
Holdstation
HOLDSTATION
$ 0.2135
-0.09%
+2.64%
+2.64%
$ 1.69M
$ 68.32K
38
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0.00597544
-0.06%
+0.00%
-4.21%
$ 1.66M
$ 26.79K
39
0x0
0x0
0X0
$ 0.00176644
-0.01%
-0.00%
-3.05%
$ 1.57M
$ 1.57K
40
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0.002005
+0.35%
-0.84%
-4.51%
$ 1.52M
$ 5.51M
41
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0.01089091
-0.01%
0.00%
-0.54%
$ 1.25M
$ 117.26K
42
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0.00059453
0.00%
--
0.00%
$ 1.05M
$ 19.63
43
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0.0189
0.00%
-3.61%
-10.53%
$ 926.24K
$ 397.75K
44
Verasity
Verasity
VRA
$ 0.000009012
-0.59%
+1.23%
+11.89%
$ 821.50K
$ 6.78B
45
Nocturn
Nocturn
NOC
$ 0.00059649
+0.09%
+0.01%
-81.50%
$ 596.49K
$ 17.59
46
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.240598
+0.05%
+0.02%
+2.48%
$ 425.03K
$ 596.98
47
Vertus
Vertus
VERT
$ 0.000718
+0.15%
-0.14%
-0.46%
$ 378.63K
$ 25.58M
48
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0.00804651
-0.05%
+0.01%
-11.80%
$ 341.98K
$ 35.98K
49
Haystack
Haystack
HAY
$ 0.01003378
+0.20%
+0.00%
-4.25%
$ 274.72K
$ 370.12
50
E Money Network
E Money Network
EMYC
$ 0.00086941
+0.18%
-0.05%
+93.78%
$ 221.24K
$ 28.86K

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 74 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.35B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, COLD đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 15.98% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 74 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TEL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.35B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.