Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.034191
+0.04%
+4.50%
+8.65%
$ 936.86M
$ 31.88M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.0819
-0.16%
-0.04%
+2.97%
$ 631.37M
$ 776.62K
3
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002563
+1.07%
+2.52%
+10.11%
$ 245.85M
$ 50.36M
4
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.4187
0.00%
+4.77%
+11.80%
$ 180.37M
$ 197.42K
5
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2574
+1.21%
+5.42%
+12.43%
$ 129.30M
$ 213.83K
6
Backpack
Backpack
BP
$ 0.4525
+0.67%
+7.20%
+81.95%
$ 113.17M
$ 858.61K
7
EXOD
EXOD
EXOD
$ 8.18
0.00%
0.00%
0.00%
$ 85.45M
--
8
ViciCoin
ViciCoin
VCNT
$ 16.58
+0.24%
+0.16%
-0.96%
$ 80.78M
$ 127.45K
9
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0962
0.00%
+1.05%
+6.53%
$ 72.13M
$ 10.02K
10
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0.077129
+0.13%
+4.35%
+20.72%
$ 50.64M
$ 10.87K
11
Octra
Octra
OCT
$ 0.074149
-0.35%
-6.46%
-19.07%
$ 46.37M
$ 81.19K
12
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.02715
-0.48%
-1.92%
+7.47%
$ 37.91M
$ 3.13M
13
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0.10382
+0.51%
-0.61%
+10.56%
$ 26.83M
$ 523.88K
14
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00647519
+0.70%
-2.89%
-5.09%
$ 23.81M
$ 62.26K
15
Token Pocket
Token Pocket
TPT
$ 0.006466
-0.09%
+0.48%
+5.31%
$ 22.40M
$ 8.59M
16
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0.04703
-0.02%
-2.05%
+4.34%
$ 18.77M
$ 2.39M
17
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.168008
-0.01%
+1.08%
-4.17%
$ 16.80M
$ 49.20K
18
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007996
-0.53%
-0.35%
+16.60%
$ 16.04M
$ 9.17M
19
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01436
+0.42%
0.00%
+0.07%
$ 14.37M
$ 4.00M
20
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0.01809
+0.11%
+12.36%
+21.08%
$ 13.13M
$ 3.62M
21
CONX
CONX
CONX
$ 0.00726182
-0.01%
+2.28%
+8.43%
$ 6.85M
$ 66.09K
22
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0.48575
+0.02%
-2.73%
+0.51%
$ 5.34M
$ 5.09K
23
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.03987
+0.77%
+12.97%
+13.30%
$ 5.23M
$ 2.56M
24
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0.1106
+0.09%
-1.77%
+8.40%
$ 4.78M
$ 621.82K
25
CateCoin
CateCoin
CATE
$ 8.1758E-8
+0.01%
-1.35%
+4.82%
$ 4.58M
--
26
0x0
0x0
0X0
$ 0.00411137
+0.24%
+2.55%
+8.68%
$ 3.66M
$ 5.47K
27
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0.01498
-0.33%
+5.27%
-12.09%
$ 3.15M
$ 4.42M
28
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 6.11
-0.16%
+3.75%
+4.09%
$ 3.06M
$ 1.25K
29
Thought
Thought
THT
$ 0.00799391
-0.01%
-0.77%
+1.55%
$ 3.04M
$ 2.98K
30
THAT
THAT
THAT
$ 0.0019648
-0.05%
+0.32%
+0.96%
$ 2.98M
$ 15.40K
31
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0.01753438
+0.32%
+8.02%
+9.84%
$ 2.68M
$ 2.83K
32
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.0010154
+0.01%
-8.21%
-15.18%
$ 2.49M
$ 53.25M
33
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0.00266054
+0.17%
+0.07%
+8.74%
$ 2.38M
$ 1.68K
34
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 2.87
+1.77%
+1.55%
+9.96%
$ 2.30M
$ 23.30K
35
BEST
BEST
BEST
$ 0.00038344
-1.72%
+6.71%
-5.66%
$ 2.21M
$ 7.73K
36
Rezor
Rezor
RZR
$ 5.09E-5
+0.02%
-16.18%
-14.97%
$ 2.10M
--
37
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0.0069444
+0.02%
+0.71%
+4.49%
$ 1.93M
$ 28.82K
38
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0.002329
+0.43%
+0.09%
-0.51%
$ 1.76M
$ 7.13M
39
Holdstation
Holdstation
HOLD
$ 0.205798
+0.13%
+0.19%
+1.92%
$ 1.63M
$ 62.92
40
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0.01109683
-0.06%
+0.19%
+0.51%
$ 1.27M
$ 117.99K
41
Verasity
Verasity
VRA
$ 0.000011045
-0.85%
+8.89%
+83.78%
$ 1.02M
$ 7.42B
42
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0.0206
0.00%
+1.48%
+0.98%
$ 1.02M
$ 234.29K
43
Cypher
Cypher
CYPR
$ 0.00567371
-0.43%
+25.77%
+0.39%
$ 559.62K
$ 74.11K
44
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0.00030622
0.00%
0.00%
+16.09%
$ 540.61K
$ 30.44
45
Vertus
Vertus
VERT
$ 0.0010106
-0.02%
-0.49%
-6.80%
$ 532.74K
$ 21.96M
46
Haystack
Haystack
HAY
$ 0.01836612
+0.04%
+2.11%
-0.52%
$ 502.86K
$ 1.03K
47
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.29692
+0.53%
+1.29%
+14.50%
$ 467.36K
$ 8.20K
48
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0.009118
-0.28%
-1.85%
-10.86%
$ 387.60K
$ 10.01M
49
E Money Network
E Money Network
EMYC
$ 0.001426
+0.56%
+2.44%
+0.14%
$ 324.88K
$ 28.49M
50
BankrWallet
BankrWallet
BNKRW
$ 1.63E-6
-0.61%
+1.93%
+9.40%
$ 162.67K
--

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 72 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.83B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, TRT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 27.64% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 72 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TEL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.83B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.