Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.5745
+0.17%
+0.31%
+7.76%
$ 1.90B
$ 641.93K
2
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.07771
+0.12%
-0.21%
+3.15%
$ 826.89M
$ 3.42M
3
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.08587
+0.36%
-1.14%
+7.71%
$ 536.37M
$ 2.02M
4
Stacks
Stacks
STX
$ 0.193
+0.26%
-1.89%
+7.13%
$ 349.13M
$ 388.62K
5
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.147
+0.48%
-1.21%
+5.53%
$ 293.80M
$ 404.66K
6
OP
OP
OP
$ 0.10735
+0.15%
-2.70%
+12.60%
$ 231.22M
$ 457.97K
7
STRK
STRK
STRK
$ 0.03644
+0.14%
-3.00%
+5.19%
$ 230.50M
$ 8.25M
8
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.01149
+0.09%
-3.70%
+9.98%
$ 113.49M
$ 11.92M
9
Derive
Derive
DRV
$ 0.100934
+0.01%
+0.75%
+3.22%
$ 100.77M
$ 311.50K
10
SOON
SOON
SOON
$ 0.1693
-0.59%
-3.75%
+3.80%
$ 87.17M
$ 314.55K
11
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.001158
+0.17%
-0.35%
+9.59%
$ 56.49M
$ 48.92M
12
$ 0.005942
+0.08%
-0.75%
+8.39%
$ 51.64M
$ 10.78M
13
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.01656
+0.18%
-5.18%
+8.42%
$ 47.46M
$ 5.17M
14
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00649561
+0.38%
-2.54%
+0.71%
$ 41.59M
$ 9.84M
15
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002572
-0.08%
-4.15%
+6.48%
$ 39.71M
$ 50.69M
16
CELO
CELO
CELO
$ 0.0638
+0.58%
+0.82%
+7.96%
$ 38.40M
$ 946.04K
17
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.08043
+1.07%
-2.19%
+2.76%
$ 38.12M
$ 1.08M
18
Zora
Zora
ZORA
$ 0.008434
+0.07%
-2.93%
+3.89%
$ 37.60M
$ 8.38M
19
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00757
0.00%
+0.40%
+3.27%
$ 36.43M
$ 6.76M
20
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.08
0.00%
+0.36%
+1.99%
$ 34.03M
$ 44.02K
21
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.45862
-0.14%
+2.33%
-3.04%
$ 30.36M
$ 128.36K
22
COTI
COTI
COTI
$ 0.010238
+0.51%
-0.78%
+5.83%
$ 29.47M
$ 5.89M
23
Phala
Phala
PHA
$ 0.03511
+0.26%
-3.82%
+12.51%
$ 29.17M
$ 2.29M
24
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.02185
-0.05%
+0.14%
+16.05%
$ 27.75M
$ 2.93M
25
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.02295
+0.66%
+1.06%
+8.33%
$ 26.64M
$ 2.47M
26
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3602
+0.08%
+0.81%
+3.63%
$ 25.22M
$ 280.88K
27
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00680194
-0.81%
+3.84%
-2.81%
$ 25.06M
$ 69.92K
28
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.382128
-0.07%
-0.86%
+0.14%
$ 23.83M
$ 242.72K
29
CORN
CORN
CORN
$ 0.04427
+0.11%
+0.11%
-0.20%
$ 23.23M
$ 5.60M
30
Metis
Metis
METIS
$ 3.132
+1.01%
-0.35%
+25.08%
$ 23.20M
$ 27.40K
31
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.25463
+0.29%
-1.61%
+4.37%
$ 23.08M
$ 1.31M
32
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02431235
+0.42%
+0.81%
+7.20%
$ 22.53M
$ 2.04M
33
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.094165
-0.09%
+0.38%
+2.28%
$ 21.95M
$ 1.88M
34
Prom
Prom
PROM
$ 1.1398
+0.30%
+5.35%
+13.40%
$ 20.69M
$ 64.11K
35
Blast
Blast
BLAST
$ 0.0003198
0.00%
-0.90%
+3.17%
$ 20.25M
$ 169.67M
36
KONET
KONET
KONET
$ 0.04403143
+3.15%
-4.73%
-17.51%
$ 19.71M
$ 73.74K
37
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01384
+0.07%
+0.95%
+9.59%
$ 18.93M
$ 4.13M
38
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.02764
+0.44%
-0.36%
+5.99%
$ 18.49M
$ 1.97M
39
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01986
+0.51%
-1.74%
+5.43%
$ 18.15M
$ 2.92M
40
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.088
+0.46%
+0.11%
+5.50%
$ 17.19M
$ 610.99K
41
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04229314
-0.01%
-0.59%
-0.62%
$ 16.38M
$ 4.89
42
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.04775
+0.55%
-0.54%
+4.86%
$ 16.02M
$ 1.33M
43
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.09021
+0.35%
-1.96%
+14.11%
$ 15.53M
$ 711.73K
44
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.04
+0.25%
-2.46%
+4.20%
$ 15.47M
$ 1.29M
45
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.01188
-0.17%
-7.04%
-16.70%
$ 13.94M
$ 8.27M
46
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.005745
+0.63%
-0.95%
-6.93%
$ 13.43M
$ 13.72M
47
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.05979
-0.59%
-6.39%
-8.30%
$ 11.81M
$ 1.08M
48
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.0488
+0.02%
+5.01%
+9.70%
$ 11.23M
$ 1.67M
49
Boba
Boba
BOBA
$ 0.02294
-0.40%
-1.74%
+1.21%
$ 11.17M
$ 2.38M
50
SOPH
SOPH
SOPH
$ 0.005446
+0.11%
-2.06%
+1.95%
$ 10.87M
$ 10.77M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 111 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $5.78B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, SYS đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 11.13% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 111 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm MNT, POL, ARB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $5.78B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.