Top token Hệ sinh thái Energi theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Energi. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.0009
0.00%
-0.02%
+0.05%
$ 74.85B
$ 41.25M
2
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 63,752.84
+0.25%
+0.98%
-1.63%
$ 7.39B
$ 3.57
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 7.903
-0.52%
-1.29%
-1.11%
$ 5.19B
$ 67.96K
4
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 0.9999
0.00%
-0.01%
-0.05%
$ 4.49B
$ 9.17M
5
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 2.997
-0.19%
-1.13%
+20.28%
$ 1.91B
$ 69.08K
6
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.323191
-0.12%
+0.98%
+2.39%
$ 1.36B
$ 37.74M
7
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 73.27
+0.55%
-1.97%
+9.28%
$ 1.13B
$ 6.67K
8
Quant
Quant
QNT
$ 70.78
-0.06%
+1.88%
+4.55%
$ 867.91M
$ 1.10K
9
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.7929
-0.08%
-0.25%
-1.46%
$ 513.94M
$ 105.48K
10
Curve
Curve
CRV
$ 0.2111
-0.19%
-4.02%
-8.33%
$ 325.64M
$ 1.48M
11
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 108.01
+0.08%
+1.80%
-0.50%
$ 280.95M
$ 585.15
12
BitTorrent
BitTorrent
BTT
$ 0.0000002621
-0.15%
-0.34%
-1.73%
$ 258.41M
$ 232.52B
13
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01957
+0.31%
-2.12%
-3.14%
$ 210.63M
$ 4.15M
14
Compound
Compound
COMP
$ 17.7
0.00%
+2.62%
+2.04%
$ 179.66M
$ 3.74K
15
Axie Infinity
Axie Infinity
AXS
$ 1.172
+0.40%
-0.76%
-1.86%
$ 165.31M
$ 63.92K
16
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.3843
+0.26%
-0.75%
-2.31%
$ 165.20M
$ 207.13K
17
SwissBorg
SwissBorg
BORG
$ 0.156964
+0.33%
-1.45%
-2.96%
$ 153.64M
$ 165.19K
18
BAT
BAT
BAT
$ 0.08825
+0.25%
-2.96%
-0.94%
$ 132.04M
$ 648.58K
19
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2337
+0.43%
-0.09%
-3.07%
$ 116.75M
$ 223.81K
20
Golem
Golem
GLM
$ 0.107309
+0.65%
-0.08%
-3.65%
$ 107.26M
$ 5.77M
21
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.2559
+2.23%
+1.95%
+0.34%
$ 87.58M
$ 295.07K
22
SNX
SNX
SNX
$ 0.2407
+0.33%
-1.62%
+0.75%
$ 83.51M
$ 307.29K
23
Reserve Rights
Reserve Rights
RSR
$ 0.001294
+0.39%
-2.26%
-7.02%
$ 81.26M
$ 43.06M
24
Enjin
Enjin
ENJ
$ 0.03585
-0.25%
-1.25%
+14.58%
$ 70.16M
$ 3.87M
25
Numeraire
Numeraire
NMR
$ 8.848
-0.52%
+6.88%
+7.56%
$ 68.20M
$ 8.97K
26
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 1,842.8
+0.14%
-0.31%
-2.57%
$ 66.37M
$ 33.19
27
ECOMI
ECOMI
OMI
$ 0.0002046
+0.25%
-4.18%
-13.95%
$ 56.29M
$ 408.54M
28
Holo Token
Holo Token
HOT
$ 0.0003182
+0.07%
-0.20%
-3.66%
$ 53.33M
$ 183.16M
29
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1753
+0.45%
-1.06%
+0.57%
$ 50.83M
$ 389.44K
30
Amp
Amp
AMP
$ 0.0005191
+1.71%
+2.89%
+1.14%
$ 46.92M
$ 149.08M
31
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 2.18
+0.46%
-2.73%
+0.46%
$ 41.67M
$ 15.10M
32
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0.3962
-0.23%
+4.87%
+5.96%
$ 38.94M
$ 152.86K
33
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0.058506
-0.05%
-0.10%
-2.93%
$ 33.32M
$ 96.74K
34
STORJ
STORJ
STORJ
$ 0.07978
-0.17%
+1.46%
-1.33%
$ 32.56M
$ 719.05K
35
Wrapped One
Wrapped One
WONE
$ 0.204521
0.00%
+0.60%
-4.33%
$ 30.38M
$ 246.06
36
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.268
+0.07%
-0.71%
-2.41%
$ 28.80M
$ 264.15K
37
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0.3388
+0.31%
-1.99%
-8.57%
$ 28.30M
$ 175.31K
38
Band
Band
BAND
$ 0.159039
-0.09%
-0.76%
-4.85%
$ 28.29M
$ 2.72M
39
Illuvium
Illuvium
ILV
$ 3.447
+0.71%
+0.65%
-4.22%
$ 24.00M
$ 18.48K
40
Powerledger
Powerledger
POWR
$ 0.0451832
+0.93%
-3.55%
-8.48%
$ 23.94M
$ 2.99M
41
Audius
Audius
AUDIO
$ 0.01478547
+0.49%
+0.50%
-3.14%
$ 21.16M
$ 2.29M
42
Ocean Protocol
Ocean Protocol
OCEAN
$ 0.102522
+0.09%
-0.90%
+0.63%
$ 20.47M
$ 48.40K
43
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01328
+0.30%
+1.13%
-0.96%
$ 18.31M
$ 3.86M
44
Civic
Civic
CVC
$ 0.02140527
+0.15%
-2.29%
-6.82%
$ 17.15M
$ 1.40M
45
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0.002066
+0.34%
-0.76%
-4.60%
$ 16.36M
$ 26.07M
46
DODO
DODO
DODO
$ 0.01596
-1.53%
+5.99%
+5.71%
$ 16.11M
$ 4.14M
47
QuarkChain
QuarkChain
QKC
$ 0.002223
+0.41%
+1.02%
-13.09%
$ 15.78M
$ 23.76M
48
AVA
AVA
AVA
$ 0.1956
+0.26%
-0.52%
-0.16%
$ 13.97M
$ 320.47K
49
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01262183
+0.11%
-1.03%
+2.38%
$ 13.60M
$ 4.57
50
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0.01670163
+0.03%
-3.81%
-8.62%
$ 9.18M
$ 478.97

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Energi là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Energi đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 86 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $101.00B.
Token Hệ sinh thái Energi nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Energi được theo dõi trên MEXC, MAPS đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 718.90% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Energi trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 86 token Hệ sinh thái Energi, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Energi phổ biến bao gồm USDC, WBTC, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Energi là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Energi là khoảng $101.00B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Energi, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.