Top token Binance Wallet IDO theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Binance Wallet IDO. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Velvet
Velvet
VELVET
$ 0.48001
-1.71%
-5.66%
-70.78%
$ 203.47M
$ 5.87M
2
Sentient
Sentient
SENT
$ 0.01493
-1.31%
+7.27%
+10.99%
$ 108.93M
$ 6.00M
3
BAS
BAS
BAS
$ 0.038242
-0.17%
-4.27%
-17.52%
$ 97.36M
$ 9.09M
4
River
River
RIVER
$ 3.9327
+0.09%
-1.08%
+9.11%
$ 77.65M
$ 33.74K
5
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0.03194
-0.13%
-1.30%
+5.79%
$ 69.98M
$ 2.52M
6
Bedrock
Bedrock
BR
$ 0.149
-0.40%
-2.76%
-6.27%
$ 38.69M
$ 381.79K
7
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.13446
-0.81%
-5.64%
+27.05%
$ 37.46M
$ 965.11K
8
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.53543
-0.84%
-0.51%
-2.93%
$ 36.21M
$ 94.91K
9
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.0668
-0.04%
-3.34%
+0.37%
$ 34.90M
$ 1.19M
10
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1495
+0.07%
-2.94%
-18.11%
$ 30.37M
$ 336.49K
11
Irys
Irys
IRYS
$ 0.01513
+0.46%
-0.66%
+2.86%
$ 30.26M
$ 3.76M
12
Starpower
Starpower
STAR
$ 0.1491
-0.20%
+0.07%
+13.10%
$ 27.80M
$ 16.12M
13
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.0815
+0.16%
-4.84%
-12.85%
$ 26.50M
$ 2.41M
14
Particle Network
Particle Network
PARTI
$ 0.04833
-0.08%
-5.35%
+1.19%
$ 25.72M
$ 1.36M
15
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0.07575
-0.33%
-3.71%
-4.27%
$ 25.71M
$ 941.06K
16
OpenGradient
OpenGradient
OPG
$ 0.1307
+1.79%
+2.11%
-1.36%
$ 24.81M
$ 1.41M
17
SUPERFORTUNE
SUPERFORTUNE
GUA
$ 0.18645
+0.16%
-15.57%
-44.45%
$ 22.57M
$ 259.12K
18
OKZOO
OKZOO
AIOT
$ 0.054138
-0.12%
-2.89%
+8.85%
$ 15.91M
$ 1.53M
19
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0.01488
+0.13%
-0.60%
-31.84%
$ 15.59M
$ 5.64M
20
Stakestone
Stakestone
STO
$ 0.04774
+0.04%
+0.93%
+6.03%
$ 10.81M
$ 1.53M
21
yieldbasis
yieldbasis
YB
$ 0.0772
-0.13%
-0.38%
+11.63%
$ 9.40M
$ 714.81K
22
MyShell Token
MyShell Token
SHELL
$ 0.02328
+0.09%
+0.04%
+8.75%
$ 9.18M
$ 2.71M
23
Bubblemaps
Bubblemaps
BMT
$ 0.01264
0.00%
0.00%
+4.91%
$ 8.53M
$ 5.58M
24
AKEDO
AKEDO
AKE
$ 0.0003009
-0.20%
-0.43%
-20.65%
$ 6.86M
$ 1.19B
25
Mitosis
Mitosis
MITO
$ 0.02432
-0.53%
+0.37%
+1.88%
$ 4.78M
$ 2.75M
26
MindNetwork FHE
MindNetwork FHE
FHE
$ 0.01899
-0.63%
-5.02%
+1.28%
$ 4.71M
$ 5.98M
27
Hemi
Hemi
HEMI
$ 0.004743
-0.36%
-0.53%
+4.79%
$ 4.62M
$ 12.34M
28
Hyperion
Hyperion
RION
$ 0.1671
+0.36%
+0.36%
+1.52%
$ 3.17M
$ 357.01K
29
Forest Protocol
Forest Protocol
FOREST
$ 0.02398
-1.53%
+0.17%
+9.00%
$ 2.67M
$ 2.28M
30
League of Traders
League of Traders
LOT
$ 0.006495
+0.36%
-0.06%
+4.32%
$ 2.56M
$ 8.15M
31
Allo
Allo
RWA
$ 0.001241
+0.65%
+3.60%
+0.98%
$ 2.23M
$ 42.95M
32
CreatorBid
CreatorBid
BID
$ 0.005368
+0.02%
+1.24%
+6.56%
$ 2.07M
$ 10.40M
33
Theoriq
Theoriq
THQ
$ 0.01286
-0.23%
-1.23%
0.00%
$ 1.98M
$ 4.31M
34
CUDIS
CUDIS
CUDIS
$ 0.005361
+4.02%
+10.58%
+12.12%
$ 1.35M
$ 11.39M
35
Sentio
Sentio
ST
$ 0.02074
+0.05%
-0.38%
-3.89%
$ 1.16M
$ 2.85M
36
NODE
NODE
NODE
$ 0.006381
-0.03%
-1.59%
-9.03%
$ 849.30K
$ 8.88M
37
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.003392
-0.64%
+0.35%
-0.84%
$ 722.11K
$ 16.20M
38
Delabs Games
Delabs Games
DELABS
$ 0.00031834
-0.28%
-0.02%
+7.65%
$ 238.85K
$ 11.22K
39
Privasea AI
Privasea AI
PRAI
$ 0.00068956
0.00%
+0.03%
+2.62%
$ 142.07K
$ 7.32K
40
Bombie
Bombie
BOMB
$ 1.29E-5
0.00%
-11.67%
+4.96%
$ 116.13K
--
41
SGC
SGC
SGC
$ 4.3E-6
0.00%
0.00%
0.00%
$ 28.35K
--
42
Hyperbot
Hyperbot
BOT
$ 0.0001612
+0.01%
+0.07%
-0.43%
$ 20.28K
$ 30.50
43
Reddio
Reddio
RDO
$ 1.027E-5
+0.59%
-2.29%
+0.20%
$ 19.52K
--
44
JojoWorld
JojoWorld
JOJO
$ 0.0001155
+0.12%
-0.13%
+7.50%
$ 12.95K
$ 91.98
45
Elderglade
Elderglade
ELDE
$ 5.565E-5
0.00%
+0.36%
+8.65%
$ 11.80K
--
46
Bitlayer
Bitlayer
BTR
$ 0.01949
-0.21%
-3.42%
-3.28%
--
$ 3.81M
47
Overtake
Overtake
TAKE
$ 0.01968
+0.82%
-4.40%
+24.75%
--
$ 6.81M
48
ZKWASM
ZKWASM
ZKWASM
$ 0.00161
+0.75%
-1.22%
-22.54%
--
$ 33.80M
49
Tradoor
Tradoor
TRADOOR
$ 0.401
-0.18%
-2.03%
-6.13%
--
$ 247.54K
50
Unitas
Unitas
UP
$ 0.30501
+0.07%
+5.49%
+11.26%
--
$ 194.21K

Câu hỏi thường gặp

Token Binance Wallet IDO là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Binance Wallet IDO đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 57 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1.03B.
Token Binance Wallet IDO nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Binance Wallet IDO được theo dõi trên MEXC, CUDIS đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 10.58% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Binance Wallet IDO trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 57 token Binance Wallet IDO, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Binance Wallet IDO phổ biến bao gồm VELVET, SENT, BAS. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Binance Wallet IDO là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Binance Wallet IDO là khoảng $1.03B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Binance Wallet IDO, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.